15
Thứ ba
Âm lịch6tháng 8
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 15/09/1942

Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 1942 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Nhâm Ngọ. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/1942

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 22 3 23 4 24 5 25 6 26
7 27 8 Bạch lộ 28 9 29 10 1/8 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 12 22 13 23 Thu phân 14 24 Tết Trung thu 15 25 16 26 17 27 18
28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/09/1942
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu