21
Thứ hai
Âm lịch12tháng 8
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 21/09/1942

Thứ hai, ngày 21 tháng 9 năm 1942 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Nhâm Ngọ. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1942

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 22 3 23 4 24 5 25 6 26
7 27 8 Bạch lộ 28 9 29 10 1/8 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 12 22 13 23 Thu phân 14 24 Tết Trung thu 15 25 16 26 17 27 18
28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/09/1942
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu