31
Thứ hai
Âm lịch20tháng 7
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 31/08/1942

Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 1942 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Nhâm Ngọ. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1942

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Lập thu 27 9 28
10 29 11 30 12 1/7 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 Lễ Thất tịch 7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 8 20 9 21 10 22 11 23 12
24 Xử thử 13 25 14 26 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/08/1942
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất