15
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 7
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 15/09/1963

Chủ nhật, ngày 15 tháng 9 năm 1963 dương lịch là ngày 28 tháng 7 năm Quý Mão. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1963

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 Bạch lộ 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 30 18 1/8 19 2 20 3 21 4 22 5
23 6 24 Thu phân 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/09/1963
Âm lịchNgày 28 tháng 7 năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi