26
Thứ năm
Âm lịch9tháng 8
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 26/09/1963

Thứ năm, ngày 26 tháng 9 năm 1963 dương lịch là mùng 9 tháng 8 năm Quý Mão. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1963

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 Bạch lộ 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 30 18 1/8 19 2 20 3 21 4 22 5
23 6 24 Thu phân 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/09/1963
Âm lịchMùng 9 tháng 8 năm Quý Mão
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi