15
Thứ năm
Âm lịch12tháng 8
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/09/2089

Thứ năm, ngày 15 tháng 9 năm 2089 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2089

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 1/8
5 2 6 3 7 Bạch lộ 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Tết Trung thu 15
19 16 20 17 21 18 22 Thu phân 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/09/2089
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu