22
Thứ năm
Âm lịch19tháng 8
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/09/2089

Thứ năm, ngày 22 tháng 9 năm 2089 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2089

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 1/8
5 2 6 3 7 Bạch lộ 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Tết Trung thu 15
19 16 20 17 21 18 22 Thu phân 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/09/2089
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân Bắt đầu tiết Thu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi