16
Thứ ba
Âm lịch7tháng 9
Năm
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 16/10/1923

Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 1923 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Quý Hợi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1923

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27
8 28 9 Hàn lộ 29 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 1/9 11 2 12 3 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 Tết Trùng cửu 9 19 10 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 11 21 12
22 13 23 14 24 Sương giáng 15 25 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 21 31 Lễ hội Halloween 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/10/1923
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Quý Hợi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất