3
Thứ tư
Âm lịch23tháng 8
Năm
Quý Hợi
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 03/10/1923

Thứ tư, ngày 3 tháng 10 năm 1923 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1923

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27
8 28 9 Hàn lộ 29 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 1/9 11 2 12 3 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 Tết Trùng cửu 9 19 10 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 11 21 12
22 13 23 14 24 Sương giáng 15 25 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 21 31 Lễ hội Halloween 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/10/1923
Âm lịchNgày 23 tháng 8 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi