- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 16/10/1947 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 16/10/1947
Thứ năm, ngày 16 tháng 10 năm 1947 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 15 | 30 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 |
| 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 Hàn lộ 25 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 | 11 27 | 12 28 |
| 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 | 14 1/9 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 | 21 8 | 22 Tết Trùng cửu 9 | 23 10 | 24 Sương giáng 11 | 25 12 | 26 13 |
| 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 Lễ hội Halloween 18 | 1 19 | 2 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 16/10/1947 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 9 năm Đinh Hợi |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Phá và sao Khuê
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |