21
Thứ ba
Âm lịch8tháng 9
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 21/10/1947

Thứ ba, ngày 21 tháng 10 năm 1947 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Đinh Hợi. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1947

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
6 22 7 23 8 24 9 Hàn lộ 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 1/9 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 10 24 Sương giáng 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 21/10/1947
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi