23
Thứ năm
Âm lịch10tháng 9
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 23/10/1947

Thứ năm, ngày 23 tháng 10 năm 1947 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Đinh Hợi. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1947

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
6 22 7 23 8 24 9 Hàn lộ 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 1/9 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 10 24 Sương giáng 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/10/1947
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu