16
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 10
Năm
Canh Tuất
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 16/12/2090

Thứ bảy, ngày 16 tháng 12 năm 2090 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Canh Tuất. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/2090

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 15 6 Đại tuyết 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 30 21 Đông chí 1/11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 2 23 3 24 4
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/12/2090
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Canh Tuất
Can chiNgày Canh Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi