- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 29/11/2090 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 29/11/2090
Thứ tư, ngày 29 tháng 11 năm 2090 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Canh Tuất. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 8 | 31 9 | 1 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 |
| 6 15 | 7 Lập đông 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 |
| 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 |
| 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 | 21 1/10 | 22 Tiểu tuyết 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 |
| 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 29/11/2090 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 10 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Bích
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |