21
Thứ năm
Âm lịch1tháng 11
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 21/12/2090

Thứ năm, ngày 21 tháng 12 năm 2090 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Canh Tuất. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/2090

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 15 6 Đại tuyết 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 30 21 Đông chí 1/11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 2 23 3 24 4
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/12/2090
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Canh Tuất
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐông chí Bắt đầu tiết Đông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu