16
Thứ ba
Âm lịch18tháng 11
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 16/12/2092

Thứ ba, ngày 16 tháng 12 năm 2092 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Nhâm Tý. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2092

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Đại tuyết 8 7 9
8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 Đông chí 23
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29 28 1/12
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 Tiểu hàn 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/12/2092
Âm lịchNgày 18 tháng Mười một năm Nhâm Tý
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu