3
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 03/01/2093

Thứ bảy, ngày 3 tháng 1 năm 2093 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2093

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 Tiểu hàn 8
5 9 6 10 7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Ông Công ông Táo 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29
26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/01/2093
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu