27
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 11
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 27/12/2092

Thứ bảy, ngày 27 tháng 12 năm 2092 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2092

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Đại tuyết 8 7 9
8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 Đông chí 23
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29 28 1/12
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 Tiểu hàn 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/12/2092
Âm lịchNgày 29 tháng Mười một năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất