16
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 3
Năm
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 16/04/1921

Thứ bảy, ngày 16 tháng 4 năm 1921 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Tân Dậu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1921

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 Thanh minh 27 6 28 7 29 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
18 11 19 12 20 Cốc vũ 13 21 14 22 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/04/1921
Âm lịchMùng 9 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi