16
Thứ tư
Âm lịch16tháng 5
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 16/06/1954

Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 1954 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Giáp Ngọ. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1954

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2 3 3 4 4 5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 Mang chủng 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20
21 21 22 Hạ chí 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/06/1954
Âm lịchNgày 16 tháng 5 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi