27
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 5
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 27/06/1954

Chủ nhật, ngày 27 tháng 6 năm 1954 dương lịch là ngày 27 tháng 5 năm Giáp Ngọ. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1954

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2 3 3 4 4 5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 Mang chủng 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20
21 21 22 Hạ chí 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 27/06/1954
Âm lịchNgày 27 tháng 5 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi