17
Thứ năm
Âm lịch17tháng 5
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/06/1954

Thứ năm, ngày 17 tháng 6 năm 1954 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Giáp Ngọ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1954

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2 3 3 4 4 5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 Mang chủng 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20
21 21 22 Hạ chí 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/06/1954
Âm lịchNgày 17 tháng 5 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất