16
Thứ hai
Âm lịch29tháng 4
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 16/06/1958

Thứ hai, ngày 16 tháng 6 năm 1958 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Mậu Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1958

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14
2 Lễ Phật đản 15 3 16 4 17 5 18 6 Mang chủng 19 7 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/5 18 2 19 3 20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 Hạ chí 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/06/1958
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi