29
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 5
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 29/06/1958

Chủ nhật, ngày 29 tháng 6 năm 1958 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Mậu Tuất. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1958

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14
2 Lễ Phật đản 15 3 16 4 17 5 18 6 Mang chủng 19 7 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/5 18 2 19 3 20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 Hạ chí 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/06/1958
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu