30
Thứ hai
Âm lịch14tháng 5
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 30/06/1958

Thứ hai, ngày 30 tháng 6 năm 1958 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Mậu Tuất. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1958

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14
2 Lễ Phật đản 15 3 16 4 17 5 18 6 Mang chủng 19 7 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/5 18 2 19 3 20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 Hạ chí 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/06/1958
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi