16
Thứ tư
Âm lịch15tháng 6
Năm
Giáp Tý
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 16/07/1924

Thứ tư, ngày 16 tháng 7 năm 1924 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Giáp Tý. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1924

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5
7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19
21 20 22 21 23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26
28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/07/1924
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Giáp Tý
Can chiNgày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi