28
Thứ hai
Âm lịch27tháng 6
Năm
Giáp Tý
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 28/07/1924

Thứ hai, ngày 28 tháng 7 năm 1924 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Giáp Tý. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1924

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5
7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19
21 20 22 21 23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26
28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/07/1924
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi