29
Thứ ba
Âm lịch28tháng 6
Năm
Giáp Tý
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 29/07/1924

Thứ ba, ngày 29 tháng 7 năm 1924 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Giáp Tý. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1924

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4 6 5
7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19
21 20 22 21 23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26
28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/07/1924
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Giáp Tý
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi