16
Thứ hai
Âm lịch8tháng 6
Năm
Ất Dậu
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 16/07/1945

Thứ hai, ngày 16 tháng 7 năm 1945 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Ất Dậu. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1945

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 Tiểu thử 28 8 29
9 1/6 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14
23 Đại thử 15 24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 19 28 20 29 21
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/07/1945
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Ất Dậu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất