27
Thứ sáu
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch19tháng 6
Năm
Ất Dậu
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 27/07/1945

Thứ sáu, ngày 27 tháng 7 năm 1945 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ

Tháng 7/1945

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 Tiểu thử 28 8 29
9 1/6 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14
23 Đại thử 15 24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 19 28 20 29 21
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/07/1945
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi