16
Thứ tư
Âm lịch28tháng 5
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 16/07/1947

Thứ tư, ngày 16 tháng 7 năm 1947 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Đinh Hợi. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1947

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
7 19 8 Tiểu thử 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/6 19 2 20 3
21 4 22 5 23 6 24 Đại thử 7 25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/07/1947
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Bính Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi