18
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 6
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/07/1947

Thứ sáu, ngày 18 tháng 7 năm 1947 dương lịch là mùng 1 tháng 6 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1947

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
7 19 8 Tiểu thử 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/6 19 2 20 3
21 4 22 5 23 6 24 Đại thử 7 25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/07/1947
Âm lịchMùng 1 tháng 6 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất