26
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 6
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 26/07/1947

Thứ bảy, ngày 26 tháng 7 năm 1947 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Đinh Hợi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1947

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
7 19 8 Tiểu thử 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/6 19 2 20 3
21 4 22 5 23 6 24 Đại thử 7 25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/07/1947
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi