16
Thứ tư
Âm lịch18tháng 6
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 16/07/2098

Thứ tư, ngày 16 tháng 7 năm 2098 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Mậu Ngọ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/2098

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Tiểu thử 8
7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22
21 23 22 Đại thử 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29
28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/07/2098
Âm lịchNgày 18 tháng 6 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi