1
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 7
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 01/08/2098

Thứ sáu, ngày 1 tháng 8 năm 2098 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2098

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7
4 8 5 9 6 10 7 Lập thu 11 8 12 9 13 10 14
11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 Xử thử 26 23 27 24 28
25 29 26 1/8 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/08/2098
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu