16
Thứ ba
Âm lịch19tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 16/08/1927

Thứ ba, ngày 16 tháng 8 năm 1927 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1927

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 10
8 Lập thu 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24
22 25 23 26 24 Xử thử 27 25 28 26 29 27 1/8 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/08/1927
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi