20
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 20/08/1927

Thứ bảy, ngày 20 tháng 8 năm 1927 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1927

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 10
8 Lập thu 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24
22 25 23 26 24 Xử thử 27 25 28 26 29 27 1/8 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/08/1927
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất