4
Thứ năm
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 04/08/1927

Thứ năm, ngày 4 tháng 8 năm 1927 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lễ Thất tịch

Tháng 8/1927

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 10
8 Lập thu 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24
22 25 23 26 24 Xử thử 27 25 28 26 29 27 1/8 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/08/1927
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi