16
Thứ hai
Âm lịch26tháng 6
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 16/08/1971

Thứ hai, ngày 16 tháng 8 năm 1971 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Tân Hợi. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1971

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 Lập thu 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 29 20 30 21 1/7 22 2
23 3 24 Xử thử 4 25 5 26 6 27 Lễ Thất tịch 7 28 8 29 9
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/08/1971
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi