28
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 7
Năm
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 28/08/1971

Thứ bảy, ngày 28 tháng 8 năm 1971 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Tân Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1971

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 Lập thu 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 29 20 30 21 1/7 22 2
23 3 24 Xử thử 4 25 5 26 6 27 Lễ Thất tịch 7 28 8 29 9
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/08/1971
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi