16
Thứ tư
Âm lịch13tháng 7
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 16/08/1978

Thứ tư, ngày 16 tháng 8 năm 1978 dương lịch là ngày 13 tháng 7 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1978

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2 6 3
7 4 8 Lập thu 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17
21 18 22 19 23 Xử thử 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/8 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/08/1978
Âm lịchNgày 13 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất