4
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 7
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 04/08/1978

Thứ sáu, ngày 4 tháng 8 năm 1978 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1978

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2 6 3
7 4 8 Lập thu 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17
21 18 22 19 23 Xử thử 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/8 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/08/1978
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất