16
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 7
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 16/08/2082

Chủ nhật, ngày 16 tháng 8 năm 2082 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2082

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 13 7 Lập thu 14 8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27 21 28 22 Xử thử 29 23 30
24 1/7 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/08/2082
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất