28
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 7 nhuận
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 28/08/2082

Thứ sáu, ngày 28 tháng 8 năm 2082 dương lịch là mùng 5 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2082

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 13 7 Lập thu 14 8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27 21 28 22 Xử thử 29 23 30
24 1/7 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/08/2082
Âm lịchMùng 5 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất