16
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 7
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 16/08/2097

Thứ sáu, ngày 16 tháng 8 năm 2097 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Đinh Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/2097

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Lập thu 29 7 1/7 8 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 Lễ Thất tịch 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 20 14 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 22 Xử thử 16 23 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/08/2097
Âm lịchMùng 10 tháng 7 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu