- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 25/08/2097 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Dần, Canh Dần
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 25/08/2097
Chủ nhật, ngày 25 tháng 8 năm 2097 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Đinh Tỵ. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 | 4 27 |
| 5 28 | 6 Lập thu 29 | 7 1/7 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 |
| 12 6 | 13 Lễ Thất tịch 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 |
| 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 | 20 14 | 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 22 Xử thử 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 |
| 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | 1 26 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 25/08/2097 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 7 năm Đinh Tỵ |
| Can chi | Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Kiến và sao Hư
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Dần, Canh Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |