16
Thứ ba
Âm lịch18tháng 8
Năm
Giáp Tý
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 16/09/1924

Thứ ba, ngày 16 tháng 9 năm 1924 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Giáp Tý. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1924

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9
8 Bạch lộ 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23
22 24 23 Thu phân 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30
29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/09/1924
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất