21
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 8
Năm
Giáp Tý
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 21/09/1924

Chủ nhật, ngày 21 tháng 9 năm 1924 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Giáp Tý. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1924

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9
8 Bạch lộ 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23
22 24 23 Thu phân 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30
29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/09/1924
Âm lịchNgày 23 tháng 8 năm Giáp Tý
Can chiNgày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi