2
Thứ năm
Âm lịch4tháng 9
Năm
Giáp Tý
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 02/10/1924

Thứ năm, ngày 2 tháng 10 năm 1924 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Giáp Tý. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1924

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 Hàn lộ 10 9 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24 23 Sương giáng 25 24 26 25 27 26 28
27 29 28 1/10 29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/10/1924
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Giáp Tý
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi