16
Thứ tư
Âm lịch29tháng 7
Năm
Ất Sửu
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 16/09/1925

Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 1925 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Ất Sửu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1925

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 20 8 Bạch lộ 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/8 19 2 20 3
21 4 22 5 23 Thu phân 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/09/1925
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Ất Sửu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi